Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT | Điểm HB | Điểm V-SAT | Điểm ĐGNL | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 23.65 | 27.76 | 357.26 | 877.73 |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.71 | 27.78 | 357.92 | 879.8 |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.91 | 27.86 | 360.14 | 886.63 |
4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.74 | 28.76 | 393.57 | 979.01 |
5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.8 | 28.78 | 394.61 | 983.08 |
6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 22.88 | 27.48 | 348.77 | - |
7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.99 | 29.23 | 415.21 | 1063.75 |
8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.73 | 28.14 | 370.01 | 912.29 |
9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 28.2 | 29.31 | 418.84 | 1077.98 |
10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 28.4 | 29.39 | 422.3 | 1091.54 |
11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 27.5 | 29.05 | 406.72 | 1030.53 |
12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.21 | 28.94 | 401.7 | 1010.87 |
13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.1 | 29.28 | 417.11 | 1071.2 |
14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.58 | 29.08 | 408.11 | 1035.96 |
15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 25.9 | 28.5 | 382.95 | - |
16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 23.24 | 27.61 | 352.74 | - |
17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.26 | 27.98 | 364.36 | 897.58 |
18 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 24.95 | 28.22 | 372.66 | 919.17 |
19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 26.47 | 28.66 | 388.89 | 960.71 |
20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 27.1 | 28.9 | 399.8 | 1003.42 |
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.01 | 26.41 | 317.18 | 748.82 |
22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.93 | 27.86 | 360.38 | 887.25 |
23 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 23.82 | 27.82 | 359.13 | 883.59 |
24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.73 | 28.14 | 370.01 | 912.29 |
25 | 7310501 | Địa lý học | 25.81 | 28.48 | 382.06 | 942.93 |
26 | 7310630 | Việt Nam học | 24.19 | 27.95 | 363.51 | 895.39 |
27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.12 | 25.51 | 294.33 | 673.27 |
28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17.2 | 25.06 | 282.91 | 638.46 |
29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.35 | 26.1 | 309.17 | 721.61 |
30 | 7340301 | Kế toán | 18.41 | 25.66 | 297.81 | 684.29 |
31 | 7340403 | Quản lý công | 18.86 | 25.87 | 303.22 | 701.41 |
32 | 7380101 | Luật | 23.94 | 27.87 | 360.5 | 887.56 |
33 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.11 | 25.51 | 294.21 | 672.89 |
34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.79 | 21.98 | 252.92 | 603.02 |
35 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 16.89 | 24.9 | 278.86 | 626.81 |
36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.54 | 25.72 | 299.38 | 689.22 |
37 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 19.69 | 26.26 | 313.3 | 735.63 |
38 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 19.72 | 26.28 | 313.66 | 736.86 |
39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.92 | 22.64 | 257.52 | 603.51 |
40 | 7620109 | Nông học | 17.9 | 25.41 | 291.69 | 664.91 |
41 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 16.07 | 23.39 | 262.82 | 604.08 |
42 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.81 | 27.82 | 359.02 | 883.24 |
43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 23.04 | 260.34 | 603.82 |
44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.04 | 23.24 | 261.76 | 603.97 |
45 | 7140103 | Công nghệ Giáo dục | 21.06 | 26.81 | 328.81 | 787.34 |
46 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 16.35 | 24.62 | 271.82 | 606.5 |
47 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24.7 | 28.13 | 369.65 | 911.35 |
48 | 7620103 | Khoa học đất | 15 | 18 | 225 | 600 |
49 | 7640101 | Thú y | 19.75 | 26.29 | 314.02 | 738.1 |
50 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 21.72 | 27.06 | 336 | - |
51 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 23.38 | 27.66 | 354.28 | 868.42 |
52 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.53 | 25.71 | 299.26 | 688.84 |
Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT | Điểm HB | Điểm V-SAT | Điểm ĐGNL | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 25.8 | 26.37 | - | 615 |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 26.41 | 26.5 | - | 701 |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.27 | 27.5 | - | 701 |
4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.98 | 27.96 | - | 701 |
5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.8 | 27.8 | - | 701 |
6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25.7 | 26.5 | - | - |
7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.33 | 29.6 | - | 920 |
8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.76 | 27.25 | - | 701 |
9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.8 | 29.2 | - | 850 |
10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.94 | 29.36 | - | 830 |
11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.86 | 28.9 | - | 701 |
12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.31 | 28.61 | - | 701 |
13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.84 | 28.6 | - | 701 |
14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.43 | 28.6 | - | 701 |
15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 25.3 | 25.65 | - | - |
16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 22.5 | 23.65 | - | - |
17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.43 | 28.2 | - | 780 |
18 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 24.1 | 27.1 | - | 701 |
19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.63 | 28 | - | 701 |
20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 26.98 | 27.85 | - | 701 |
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.51 | 26.1 | - | 615 |
22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.7 | 25.9 | - | 615 |
23 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 23.48 | 23.8 | - | 615 |
24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.2 | 25.1 | - | 615 |
25 | 7310501 | Địa lý học | 25.2 | 23.8 | - | 615 |
26 | 7310630 | Việt Nam học | 23.93 | 25.53 | - | 615 |
27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | 24.13 | - | 615 |
28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15 | 24.5 | - | 615 |
29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.5 | 25.52 | - | 615 |
30 | 7340301 | Kế toán | 19.1 | 24.3 | - | 615 |
31 | 7340403 | Quản lý công | 19.6 | 19 | - | 615 |
32 | 7380101 | Luật | 24.21 | 26.37 | - | 615 |
33 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 | 24.2 | - | 615 |
34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15 | 19 | - | 615 |
35 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 15 | 19 | - | 615 |
36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16 | 24.45 | - | 615 |
37 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 19.21 | 25.4 | - | 615 |
38 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.3 | 25.85 | - | 615 |
39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | 23.3 | - | 615 |
40 | 7620109 | Nông học | 15 | 24.11 | - | 615 |
41 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15 | 21 | - | 615 |
42 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.23 | 23.8 | - | 615 |
43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 22.45 | - | 615 |
44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 | 24.1 | - | 615 |
Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT | Điểm HB | Điểm V-SAT | Điểm ĐGNL | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 23 | 19.5 | - | 615 |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.23 | 24 | - | 701 |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.28 | 25.4 | - | 701 |
4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.51 | 25 | - | - |
5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.8 | 25.25 | - | 701 |
6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25.66 | 24 | - | - |
7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.17 | 28.65 | - | 800 |
8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 | 24 | - | 701 |
9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.98 | 28.01 | - | 701 |
10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24.25 | 28.37 | - | 770 |
11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.2 | 27.4 | - | 701 |
12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.4 | 27.1 | - | 701 |
13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.4 | 27.5 | - | 701 |
14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25.57 | 26.8 | - | 701 |
15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 18 | 22 | - | - |
16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 18 | 22 | - | - |
17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.79 | 26.8 | - | 701 |
18 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 19 | 24 | - | 701 |
19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 19 | 24 | - | 701 |
20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 20.25 | 24 | - | 701 |
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | 19 | - | 615 |
22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | 24 | - | 615 |
23 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15 | 19 | - | 615 |
24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 15 | 19 | - | 615 |
25 | 7310501 | Địa lý học | 15 | 19 | - | 615 |
26 | 7310630 | Việt Nam học | 15 | 19 | - | 615 |
27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | 19 | - | 615 |
28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15 | 19 | - | 615 |
29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15 | 19 | - | 615 |
30 | 7340301 | Kế toán | 15 | 19 | - | 615 |
31 | 7340403 | Quản lý công | 15 | 19 | - | 615 |
32 | 7380101 | Luật | 15.5 | 23.2 | - | 615 |
33 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 | 19 | - | 615 |
34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15 | 19 | - | 615 |
35 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 15 | 19 | - | 615 |
36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16 | 22 | - | 615 |
37 | 7620109 | Nông học | 15 | 19 | - | 615 |
38 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15 | 19 | - | 615 |
39 | 7760101 | Công tác xã hội | 15 | 19 | - | 615 |
40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 19 | - | 615 |
41 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 | 19 | - | 615 |
Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT | Điểm HB | Điểm V-SAT | Điểm ĐGNL | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 17 | 19.5 | - | - |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19 | 22.5 | - | - |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19 | 25.5 | - | 701 |
4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24.25 | 24.5 | - | 701 |
5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 18 | 21.45 | - | 701 |
6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.1 | 27 | - | 701 |
7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 | 24 | - | 701 |
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 22.85 | 24.5 | - | 701 |
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 23.95 | 26.5 | - | 701 |
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 21.85 | 24 | - | 701 |
11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 21 | 26 | - | 701 |
12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26 | 25 | - | 701 |
13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25 | 25 | - | 701 |
14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 18 | 22 | - | - |
15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 18 | 22 | - | - |
16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 19 | 26 | - | 701 |
17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 19 | 24 | - | 701 |
18 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 19 | 24 | - | 701 |
19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 23.25 | 24 | - | 701 |
20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16 | 20 | - | 615 |
21 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16 | 24 | - | 615 |
22 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15 | 19 | - | 615 |
23 | 7310630 | Việt Nam học | 15 | 19 | - | 615 |
24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.5 | 24 | - | 615 |
25 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15 | 24 | - | 615 |
26 | 7340301 | Kế toán | 15.5 | 22 | - | 615 |
27 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15 | 20 | - | 615 |
28 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 15 | 19 | - | 615 |
29 | 7620109 | Nông học | 15 | 19 | - | 615 |
30 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15 | 19 | - | 615 |
31 | 7760101 | Công tác xã hội | 15 | 19 | - | 615 |
32 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 | 19 | - | 615 |
Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT | Điểm HB | Điểm V-SAT | Điểm ĐGNL | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 17 | 19.5 | - | 615 |
2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19 | 22.5 | - | 701 |
3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22 | 26 | - | 715 |
4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 19 | 24 | - | 701 |
5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23 | 23 | - | 701 |
6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24 | 27 | - | 715 |
7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 | 24 | - | 701 |
8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 22 | 24 | - | 701 |
9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 23 | 24 | - | 701 |
10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19 | 24 | - | 701 |
11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 23 | 24 | - | 715 |
12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 19 | 24 | - | 701 |
13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 19 | 24 | - | 701 |
14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 19 | 22 | - | 701 |
15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 19 | 22 | - | 701 |
16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24 | 25 | - | 715 |
17 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 19 | 24 | - | 701 |
18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17 | 20 | - | 650 |
19 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23 | 25 | - | 650 |
20 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15 | 19 | - | 615 |
21 | 7310630 | Việt Nam học | 16 | 19 | - | 615 |
22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19 | 20 | - | 650 |
23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | 19 | - | 615 |
24 | 7340301 | Kế toán | 19 | 20 | - | 650 |
25 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15 | 19 | - | 615 |
26 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 15 | 19 | - | 650 |
27 | 7620109 | Nông học | 15 | 19 | - | 615 |
28 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15 | 19 | - | 615 |
29 | 7760101 | Công tác xã hội | 15 | 19 | - | 615 |
30 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 | 19 | - | 615 |