| 0277 388 2258 Liên hệ

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT Điểm HB Điểm V-SAT Điểm ĐGNL
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 23.65 27.76 357.26 877.73
2 7140201 Giáo dục Mầm non 23.71 27.78 357.92 879.8
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.91 27.86 360.14 886.63
4 7140204 Giáo dục Công dân 26.74 28.76 393.57 979.01
5 7140205 Giáo dục Chính trị 26.8 28.78 394.61 983.08
6 7140206 Giáo dục Thể chất 22.88 27.48 348.77 -
7 7140209 Sư phạm Toán học 27.99 29.23 415.21 1063.75
8 7140210 Sư phạm Tin học 24.73 28.14 370.01 912.29
9 7140211 Sư phạm Vật lý 28.2 29.31 418.84 1077.98
10 7140212 Sư phạm Hóa học 28.4 29.39 422.3 1091.54
11 7140213 Sư phạm Sinh học 27.5 29.05 406.72 1030.53
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.21 28.94 401.7 1010.87
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.1 29.28 417.11 1071.2
14 7140219 Sư phạm Địa lý 27.58 29.08 408.11 1035.96
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.9 28.5 382.95 -
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 23.24 27.61 352.74 -
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.26 27.98 364.36 897.58
18 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.95 28.22 372.66 919.17
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.47 28.66 388.89 960.71
20 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 27.1 28.9 399.8 1003.42
21 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.01 26.41 317.18 748.82
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.93 27.86 360.38 887.25
23 7229042 Quản lý văn hóa 23.82 27.82 359.13 883.59
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.73 28.14 370.01 912.29
25 7310501 Địa lý học 25.81 28.48 382.06 942.93
26 7310630 Việt Nam học 24.19 27.95 363.51 895.39
27 7340101 Quản trị kinh doanh 18.12 25.51 294.33 673.27
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 17.2 25.06 282.91 638.46
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.35 26.1 309.17 721.61
30 7340301 Kế toán 18.41 25.66 297.81 684.29
31 7340403 Quản lý công 18.86 25.87 303.22 701.41
32 7380101 Luật 23.94 27.87 360.5 887.56
33 7420201 Công nghệ sinh học 18.11 25.51 294.21 672.89
34 7440301 Khoa học môi trường 15.79 21.98 252.92 603.02
35 7480101 Khoa học Máy tính 16.89 24.9 278.86 626.81
36 7480201 Công nghệ thông tin 18.54 25.72 299.38 689.22
37 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.69 26.26 313.3 735.63
38 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.72 26.28 313.66 736.86
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.92 22.64 257.52 603.51
40 7620109 Nông học 17.9 25.41 291.69 664.91
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.07 23.39 262.82 604.08
42 7760101 Công tác xã hội 23.81 27.82 359.02 883.24
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16 23.04 260.34 603.82
44 7850103 Quản lý đất đai 16.04 23.24 261.76 603.97
45 7140103 Công nghệ Giáo dục 21.06 26.81 328.81 787.34
46 7310110 Quản lý kinh tế 16.35 24.62 271.82 606.5
47 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.7 28.13 369.65 911.35
48 7620103 Khoa học đất 15 18 225 600
49 7640101 Thú y 19.75 26.29 314.02 738.1
50 7810302 Huấn luyện thể thao 21.72 27.06 336 -
51 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 23.38 27.66 354.28 868.42
52 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.53 25.71 299.26 688.84

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT Điểm HB Điểm V-SAT Điểm ĐGNL
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 25.8 26.37 - 615
2 7140201 Giáo dục Mầm non 26.41 26.5 - 701
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.27 27.5 - 701
4 7140204 Giáo dục Công dân 26.98 27.96 - 701
5 7140205 Giáo dục Chính trị 26.8 27.8 - 701
6 7140206 Giáo dục Thể chất 25.7 26.5 - -
7 7140209 Sư phạm Toán học 26.33 29.6 - 920
8 7140210 Sư phạm Tin học 23.76 27.25 - 701
9 7140211 Sư phạm Vật lý 25.8 29.2 - 850
10 7140212 Sư phạm Hóa học 25.94 29.36 - 830
11 7140213 Sư phạm Sinh học 24.86 28.9 - 701
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.31 28.61 - 701
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.84 28.6 - 701
14 7140219 Sư phạm Địa lý 27.43 28.6 - 701
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.3 25.65 - -
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.5 23.65 - -
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.43 28.2 - 780
18 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.1 27.1 - 701
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.63 28 - 701
20 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 26.98 27.85 - 701
21 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.51 26.1 - 615
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.7 25.9 - 615
23 7229042 Quản lý văn hóa 23.48 23.8 - 615
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.2 25.1 - 615
25 7310501 Địa lý học 25.2 23.8 - 615
26 7310630 Việt Nam học 23.93 25.53 - 615
27 7340101 Quản trị kinh doanh 16.5 24.13 - 615
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 15 24.5 - 615
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.5 25.52 - 615
30 7340301 Kế toán 19.1 24.3 - 615
31 7340403 Quản lý công 19.6 19 - 615
32 7380101 Luật 24.21 26.37 - 615
33 7420201 Công nghệ sinh học 15 24.2 - 615
34 7440301 Khoa học môi trường 15 19 - 615
35 7480101 Khoa học Máy tính 15 19 - 615
36 7480201 Công nghệ thông tin 16 24.45 - 615
37 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.21 25.4 - 615
38 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.3 25.85 - 615
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 23.3 - 615
40 7620109 Nông học 15 24.11 - 615
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15 21 - 615
42 7760101 Công tác xã hội 23.23 23.8 - 615
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 22.45 - 615
44 7850103 Quản lý đất đai 15 24.1 - 615

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT Điểm HB Điểm V-SAT Điểm ĐGNL
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 23 19.5 - 615
2 7140201 Giáo dục Mầm non 23.23 24 - 701
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.28 25.4 - 701
4 7140204 Giáo dục Công dân 26.51 25 - -
5 7140205 Giáo dục Chính trị 25.8 25.25 - 701
6 7140206 Giáo dục Thể chất 25.66 24 - -
7 7140209 Sư phạm Toán học 24.17 28.65 - 800
8 7140210 Sư phạm Tin học 19 24 - 701
9 7140211 Sư phạm Vật lý 23.98 28.01 - 701
10 7140212 Sư phạm Hóa học 24.25 28.37 - 770
11 7140213 Sư phạm Sinh học 23.2 27.4 - 701
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.4 27.1 - 701
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.4 27.5 - 701
14 7140219 Sư phạm Địa lý 25.57 26.8 - 701
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 18 22 - -
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 18 22 - -
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.79 26.8 - 701
18 7140246 Sư phạm Công nghệ 19 24 - 701
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 19 24 - 701
20 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 20.25 24 - 701
21 7220201 Ngôn ngữ Anh 18 19 - 615
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 24 - 615
23 7229042 Quản lý văn hóa 15 19 - 615
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 15 19 - 615
25 7310501 Địa lý học 15 19 - 615
26 7310630 Việt Nam học 15 19 - 615
27 7340101 Quản trị kinh doanh 15 19 - 615
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 15 19 - 615
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15 19 - 615
30 7340301 Kế toán 15 19 - 615
31 7340403 Quản lý công 15 19 - 615
32 7380101 Luật 15.5 23.2 - 615
33 7420201 Công nghệ sinh học 15 19 - 615
34 7440301 Khoa học môi trường 15 19 - 615
35 7480101 Khoa học Máy tính 15 19 - 615
36 7480201 Công nghệ thông tin 16 22 - 615
37 7620109 Nông học 15 19 - 615
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15 19 - 615
39 7760101 Công tác xã hội 15 19 - 615
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 19 - 615
41 7850103 Quản lý đất đai 15 19 - 615

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT Điểm HB Điểm V-SAT Điểm ĐGNL
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 17 19.5 - -
2 7140201 Giáo dục Mầm non 19 22.5 - -
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 19 25.5 - 701
4 7140205 Giáo dục Chính trị 24.25 24.5 - 701
5 7140206 Giáo dục Thể chất 18 21.45 - 701
6 7140209 Sư phạm Toán học 23.1 27 - 701
7 7140210 Sư phạm Tin học 19 24 - 701
8 7140211 Sư phạm Vật lý 22.85 24.5 - 701
9 7140212 Sư phạm Hóa học 23.95 26.5 - 701
10 7140213 Sư phạm Sinh học 21.85 24 - 701
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 21 26 - 701
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 26 25 - 701
13 7140219 Sư phạm Địa lý 25 25 - 701
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc 18 22 - -
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 18 22 - -
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19 26 - 701
17 7140246 Sư phạm Công nghệ 19 24 - 701
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 19 24 - 701
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 23.25 24 - 701
20 7220201 Ngôn ngữ Anh 16 20 - 615
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 24 - 615
22 7229042 Quản lý văn hóa 15 19 - 615
23 7310630 Việt Nam học 15 19 - 615
24 7340101 Quản trị kinh doanh 15.5 24 - 615
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15 24 - 615
26 7340301 Kế toán 15.5 22 - 615
27 7440301 Khoa học môi trường 15 20 - 615
28 7480101 Khoa học Máy tính 15 19 - 615
29 7620109 Nông học 15 19 - 615
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15 19 - 615
31 7760101 Công tác xã hội 15 19 - 615
32 7850103 Quản lý đất đai 15 19 - 615

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT Điểm HB Điểm V-SAT Điểm ĐGNL
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 17 19.5 - 615
2 7140201 Giáo dục Mầm non 19 22.5 - 701
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 22 26 - 715
4 7140205 Giáo dục Chính trị 19 24 - 701
5 7140206 Giáo dục Thể chất 23 23 - 701
6 7140209 Sư phạm Toán học 24 27 - 715
7 7140210 Sư phạm Tin học 19 24 - 701
8 7140211 Sư phạm Vật lý 22 24 - 701
9 7140212 Sư phạm Hóa học 23 24 - 701
10 7140213 Sư phạm Sinh học 19 24 - 701
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 23 24 - 715
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 19 24 - 701
13 7140219 Sư phạm Địa lý 19 24 - 701
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc 19 22 - 701
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 19 22 - 701
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24 25 - 715
17 7140246 Sư phạm Công nghệ 19 24 - 701
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 17 20 - 650
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23 25 - 650
20 7229042 Quản lý văn hóa 15 19 - 615
21 7310630 Việt Nam học 16 19 - 615
22 7340101 Quản trị kinh doanh 19 20 - 650
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18 19 - 615
24 7340301 Kế toán 19 20 - 650
25 7440301 Khoa học môi trường 15 19 - 615
26 7480101 Khoa học Máy tính 15 19 - 650
27 7620109 Nông học 15 19 - 615
28 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15 19 - 615
29 7760101 Công tác xã hội 15 19 - 615
30 7850103 Quản lý đất đai 15 19 - 615
Ngành tuyển sinh Tính điểm xét tuyển Kết quả xét tuyển Lịch thi - Phòng thi Đề thi - Đáp án Tra cứu phúc khảo
×