| 0277 388 2258 Liên hệ

Bấm vào tên ngành để xem thông tin chi tiết

×
Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (*) Môn chính Tổ hợp
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
51140201
Giáo dục Mầm non (CĐ) Ngành đã được kiểm định
100 Ngữ văn M00, M05, X01, X70, X74
7140103
Công nghệ Giáo dục
50 Toán A00, C01, D01, X03, X26, X27
7140201
Giáo dục Mầm non Ngành đã được kiểm định
450 Ngữ văn M00, M05, X01, X70, X74
7140202
Giáo dục Tiểu học Ngành đã được kiểm định
800 Ngữ văn B03, C01, C03, C04, D01
7140204
Giáo dục Công dân
70 Ngữ văn C00, D01, D14, X01, X70, X74
7140205
Giáo dục Chính trị Ngành đã được kiểm định
70 Ngữ văn C00, X01, X70, X74
7140206
Giáo dục Thể chất Ngành đã được kiểm định
115 NK TDTT T00, T01, T02, T03, T06, T15
7140209
Sư phạm Toán học Ngành đã được kiểm định
  • Chương trình đại trà
  • Chương trình tiếng Anh
  • 115 Toán A00, A01, A02, C01, C02, D01
    7140210
    Sư phạm Tin học Ngành đã được kiểm định
    205 Toán A00, A01, C01, D01, X02, X06
    7140211
    Sư phạm Vật lý Ngành đã được kiểm định
    70 Vật lí A00, A01, A02, C01, X06, X07
    7140212
    Sư phạm Hóa học Ngành đã được kiểm định
    70 Hóa học A00, B00, C02, D07, X10, X11
    7140213
    Sư phạm Sinh học Ngành đã được kiểm định
    70 Sinh học A02, B00, B03, D08, X14, X16
    7140217
    Sư phạm Ngữ văn Ngành đã được kiểm định
    115 Ngữ văn C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74
    7140218
    Sư phạm Lịch sử Ngành đã được kiểm định
    70 Lịch sử A07, C00, C03, D09, D14, X70
    7140219
    Sư phạm Địa lý Ngành đã được kiểm định
    70 Địa lí A07, C00, C04, D10, D15, X74
    7140221
    Sư phạm Âm nhạc Ngành đã được kiểm định
    115 Hát N00, N01
    7140222
    Sư phạm Mỹ thuật Ngành đã được kiểm định
    115 Hình họa H00, H07
    7140231
    Sư phạm Tiếng Anh Ngành đã được kiểm định
    340 Tiếng Anh D01, D13, D14, D15
    7140234
    Sư phạm Tiếng Trung Quốc
    60 Ngữ văn D01, D04, D14, D15, D45, D65
    7140246
    Sư phạm Công nghệ
    60 Toán A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28
    7140247
    Sư phạm Khoa học tự nhiên
    300 Toán A00, A01, A02, B00, B08, D07
    7140249
    Sư phạm Lịch sử và Địa lý
    120 Ngữ văn C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74
    Lĩnh vực: Nhân văn
    7220201
    Ngôn ngữ Anh Ngành đã được kiểm định
  • Biên-phiên dịch
  • Tiếng Anh kinh doanh
  • Tiếng Anh du lịch
  • 250 Tiếng Anh D01, D13, D14, D15
    7220204
    Ngôn ngữ Trung Quốc Ngành đã được kiểm định
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Trung - Anh
  • 250 Ngữ văn C00, C03, C04, D01, D14, D15
    7229042
    Quản lý văn hóa Ngành đã được kiểm định
    (Tổ chức sự kiện)
    70 Ngữ văn C00, C03, C04, D14, X70, X74
    Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
    7310110
    Quản lý kinh tế
    50 Toán A00, A01, D01, D10, X01
    7310403
    Tâm lý học giáo dục
    50 Ngữ văn C00, C03, C04, D01, X70, X74
    7310501
    Địa lý học
    (Địa lý du lịch)
    50 Địa lí C00, C03, C04, D15, X74
    7310630
    Việt Nam học Ngành đã được kiểm định
    (Hướng dẫn viên du lịch; Quản trị Nhà hàng và Khách sạn)
    110 Ngữ văn C00, C03, C04, D01, X70, X74
    Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
    7320104
    Truyền thông đa phương tiện Ngành học mới
    50 Ngữ văn C00, C03, C04, X70, X74, X78
    Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
    7340101
    Quản trị kinh doanh Ngành đã được kiểm định
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị Marketing
  • 180 Toán A00, A01, D01, D10, X01
    7340120
    Kinh doanh quốc tế
    50 Toán A00, A01, D01, D10, X01
    7340201
    Tài chính - Ngân hàng Ngành đã được kiểm định
  • Tài chính - Ngân hàng
  • Tài chính doanh nghiệp
  • 140 Toán A00, A01, D01, D10, X01
    7340301
    Kế toán Ngành đã được kiểm định
  • Kế toán
  • Kế toán doanh nghiệp
  • 200 Toán A00, A01, D01, D10, X01
    7340403
    Quản lý công
    70 Toán A00, A01, C03, D01, X01
    Lĩnh vực: Pháp luật
    7380101
    Luật
    120 Ngữ văn C00, C03, C04, D01, X01
    Lĩnh vực: Khoa học sự sống
    7420101
    Sinh học Ngành học mới
    30 Sinh học A02, B00, B03, D08, X14, X16
    7420201
    Công nghệ sinh học
    (Mỹ phẩm - y dược; Nông nghiệp; Thực phẩm; Môi trường)
    70 Toán A00, A02, B00, B03, C02, D08
    Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
    7440102
    Vật lý học Ngành học mới
    30 Vật lí A00, A01, A02, C01, X06, X07
    7440301
    Khoa học môi trường Ngành đã được kiểm định
    (Môi trường, An toàn sức khỏe môi trường)
    50 Toán A00, B00, B03, C02, D07, D08
    Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
    7480101
    Khoa học Máy tính Ngành đã được kiểm định
  • Công nghệ phần mềm
  • Mạng máy tính và an ninh
  • Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
  • 100 Toán A00, A01, A02, C01, D01, X02
    7480201
    Công nghệ thông tin
    180 Toán A00, A01, A02, C01, D01, X02
    7480208
    An ninh mạng
    30 Toán A00, A01, A02, C01, D01, X02
    Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
    7510205
    Công nghệ kỹ thuật ô tô
    60 Toán A00, A01, C01, X06, X07
    7510605
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
    50 Toán A00, A01, C01, C02, D01, X27
    7519002
    Công nghệ nông nghiệp Ngành học mới
    30 Toán A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28
    Lĩnh vực: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
    7520215
    Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) Ngành học mới
    30 Toán A00, A01, A02, C01, D01, X02
    Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
    7540101
    Công nghệ thực phẩm
    50 Toán A00, B00, B03, C02, D07, D08
    Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
    7580201
    Kỹ thuật xây dựng
    80 Toán A00, A01, C01, C02, D01, X03
    7580205
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Ngành học mới
    30 Toán A00, A01, C01, C02, D01, X03
    Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
    7620103
    Khoa học đất Ngành học mới
    (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)
    40 Toán A00, B00, B03, B08, C02, D07
    7620109
    Nông học Ngành đã được kiểm định
    (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú ý và thủy sản)
    50 Toán A00, B00, B03, C02, D07, D08
    7620301
    Nuôi trồng thủy sản Ngành đã được kiểm định
    90 Toán A00, B00, B03, C02, D07, D08
    Lĩnh vực: Thú y
    7640101
    Thú y
    40 Toán A00, B00, B03, B08, C02
    Lĩnh vực: Dịch vụ xã hội
    7760101
    Công tác xã hội Ngành đã được kiểm định
    60 Ngữ văn C00, D14, X01, X70, X74
    Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
    7810302
    Huấn luyện thể thao
    50 NK TDTT T00, T01, T02, T03, T06, T15
    Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
    7850101
    Quản lý tài nguyên và môi trường
    50 Toán A00, B00, B03, C02, D07, D08
    7850103
    Quản lý đất đai Ngành đã được kiểm định
    80 Toán A00, A01, B00, C01, C02, D07

     Chú ý

      - (*) Chỉ tiêu dự kiến.
      - Môn năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức.
      - Mã phương thức 402 không sử dụng tổ hợp để xét tuyển, chỉ xét điểm của kỳ thi đánh gia năng lực ĐHQG HCM.
      - 29 ngành có Ngành đã được kiểm định đã được công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng chương trình. Riêng ngành Sư phạm Toán học đã được Chứng nhận 5 sao xếp hạng đối sánh chất lượng giáo dục đại học UPM cho Chương trình đào tạo.
      - Các tổ hợp xét tuyển trong cùng 01 ngành là bằng nhau và được xác định theo ngành.
      - Thứ tự ưu tiên các phương thức:
        (1) 100 - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
        (2) 200 - Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ);
        (3) 301 - Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
        (4) 416 - Xét tuyển theo kết quả kì thi V-SAT;
        (5) 402 - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM.

       Phụ lục bảng mã tổ hợp môn

      STT Tổ hợp Tên tổ hợp
      1A00Toán, Vật lí, Hóa học
      2A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
      3A02Toán, Vật lí, Sinh học
      4A07Toán, Lịch sử, Địa lí
      5B00Toán, Hóa học, Sinh học
      6B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
      7B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
      8C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
      9C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
      10C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
      11C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
      12C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
      13D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
      14D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
      15D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
      16D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
      17D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
      18D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
      19D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
      20D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
      21D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
      22D45Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
      23D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
      24H00Ngữ văn, Trang trí, Hình họa
      25H07Toán, Trang trí, Hình họa
      26M00Ngữ văn, Toán, NK GDMN
      27M05Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN
      28N00Ngữ văn, Hát, Thẩm âm - Tiết tấu
      29N01Toán, Hát, Thẩm âm - Tiết tấu
      30T00Toán, Sinh học, NK TDTT
      31T01Ngữ văn, Toán, NK TDTT
      32T02Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT
      33T03Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT
      34T06Toán, Địa lí, NK TDTT
      35T15Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, NK TDTT
      36X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
      37X02Toán, Ngữ văn, Tin học
      38X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
      39X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
      40X06Toán, Vật lí, Tin học
      41X07Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
      42X08Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp
      43X10Toán, Hóa học, Tin học
      44X11Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
      45X14Toán, Sinh học, Tin học
      46X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
      47X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
      48X27Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
      49X28Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh
      50X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
      51X74Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
      52X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
    Ngành tuyển sinh Tính điểm xét tuyển Kết quả xét tuyển Lịch thi - Phòng thi Đề thi - Đáp án Tra cứu phúc khảo
    ×