Trường Đại học Đồng Tháp phối hợp tổ chức Kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM 2024

12/01/2024 3309

Năm 2024, kỳ thi ĐGNL ĐHQG-HCM tiếp tục được phát triển theo hướng ổn định và bền vững. Kỳ thi sẽ được tổ chức 02 đợt trước kỳ thi tốt nghiệp THPT và mở rộng nhiều địa điểm thi để tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh.

Các mốc thời gian kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2024

Phân bổ địa điểm tổ chức thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM đợt 1 năm 2024 (bấm để xem)

Cấu trúc bài thi Đánh giá năng lực (bấm để xem)

Danh sách ngành tuyển sinh Trường Đại học Đồng Tháp sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (bấm để xem)
STT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU
(2023)
1 Giáo dục Mầm non (CĐ)* 51140201 112
2 Giáo dục Mầm non* 7140201 314
3 Giáo dục Tiểu học* 7140202 604
4 Giáo dục Công dân 7140204 20
5 Giáo dục Chính trị* 7140205 20
6 Sư phạm Toán học*
- Chương trình đại trà
- Chương trình toán tiếng Anh
7140209 54
7 Sư phạm Tin học* 7140210 125
8 Sư phạm Vật lý* 7140211 20
9 Sư phạm Hóa học* 7140212 20
10 Sư phạm Sinh học* 7140213 20
11 Sư phạm Ngữ văn* 7140217 89
12 Sư phạm Lịch sử* 7140218 20
13 Sư phạm Địa lý* 7140219 20
14 Sư phạm Tiếng Anh* 7140231 223
15 Sư phạm Công nghệ 7140246 24
16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 384
17 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 7140249 247
18 Ngôn ngữ Anh*
- Biên-phiên dịch
- Tiếng Anh kinh doanh
- Tiếng Anh du lịch
7220201 200
19 Ngôn ngữ Trung Quốc
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Ngôn ngữ Trung - Anh
7220204 250
20 Quản lý văn hóa
(Sự kiện và truyền thông)
7229042 40
21 Tâm lý học giáo dục 
7310403 50
22

Địa lý học 
(Địa lý du lịch)

7310501 30
23 Việt Nam học*
(Hướng dẫn viên du lịch; Quản trị Nhà hàng và Khách sạn)
7310630 90
24 Quản trị kinh doanh*
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị Marketing
7340101 150
25 Kinh doanh quốc tế  7320120 40
26 Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
7340201 90
27 Kế toán*
- Kế toán
- Kế toán doanh nghiệp
7340301 200
28 Quản lý công  7340403 40
29 Khoa học môi trường*
(Môi trường, An toàn sức khỏe môi trường)
7440301 40
30 Luật 7380101 80
31 Công nghệ sinh học
(Mỹ phẩm - y dược; Nông nghiệp; Thực phẩm; Môi trường)
7420201 80
32 Khoa học Máy tính*
(Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)
7480101 190
33 Công nghệ thông tin 
7480201 110
34 Nông học*
(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú ý và thủy sản)
7620109 40
35 Nuôi trồng thủy sản 7620301 60
36 Công tác xã hội 7760101 40
37 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30
38 Quản lý đất đai 7850103 50
CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC MỞ MỚI NĂM 2024
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 50
2 Công nghệ thực phẩm 7540101 50
3 Kỹ thuật xây dựng 7580201 50

Văn bản đính kèm