| 0277 388 2258 Liên hệ
Ngành Quản lý công
Quản lý công

Mã ngành: 340403
Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, X01
Chỉ tiêu (Dự kiến):  79 

Ngành Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học

Mã ngành: 420201
Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, C02, D08
Chỉ tiêu (Dự kiến):  75 

Ngành Vật lý học
Vật lý học

Mã ngành: 440102
Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, X06, X07
Chỉ tiêu (Dự kiến):  51 

Ngành Khoa học Máy tính
Khoa học Máy tính

Mã ngành: 480101
Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, X02
Chỉ tiêu (Dự kiến):  103 

Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin

Mã ngành: 480201
Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, X02
Chỉ tiêu (Dự kiến):  191 

Ngành An ninh mạng
An ninh mạng

Mã ngành: 480208
Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, X02
Chỉ tiêu (Dự kiến):  120 

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 510205
Tổ hợp: A00, A01, C01, X06, X07
Chỉ tiêu (Dự kiến):  55 

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 510605
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27
Chỉ tiêu (Dự kiến):  60 

Ngành Công nghệ nông nghiệp
Công nghệ nông nghiệp

Mã ngành: 519002
Tổ hợp: A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28
Chỉ tiêu (Dự kiến):  60 

Ngành Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 520215
Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, X02
Chỉ tiêu (Dự kiến):  50 

Ngành Công nghệ thực phẩm
Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 540101
Tổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08
Chỉ tiêu (Dự kiến):  54 

Ngành Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 580201
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X03
Chỉ tiêu (Dự kiến):  85 

Ngành tuyển sinh Tính điểm xét tuyển Quy đổi điểm Kết quả xét tuyển Đề thi - Đáp án Tra cứu phúc khảo
×