| 0277 388 2258 Liên hệ
17/06/2025 11157

Điểm cộng trong xét tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026

1. Điểm cộng dành cho thí sinh có thành tích ở môn học tương ứng với môn trong tổ hợp xét tuyển
Giải thưởng / Chứng chỉ Mức độ Điểm cộng (thang 30)
1. Giải học sinh giỏi THPT cấp Quốc gia (đối với thí sinh không xét tuyển thẳng và cộng vào môn thuộc tổ hợp tuyển) Nhất 1.5
Nhì 1.4
Ba 1.3
Giải tư - Khuyến khích 1.2
2. Giải Khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia (các môn thuộc tổ hợp tuyển) Nhất 1.3
Nhì 1.2
Ba 1.1
Giải tư - Khuyến khích 1.0
3. Giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (các môn thuộc tổ hợp tuyển) Nhất 0.8
Nhì 0.7
Ba 0.6
4. Giải Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (các môn thuộc tổ hợp tuyển) Nhất 0.7
Nhì 0.6
Ba 0.5
5. Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á Hoàn thành nhiệm vụ 1.5
6. Thí sinh đoạt huy chương các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm Vàng 1.5
Bạc 1.4
Đồng 1.3
7. Thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao (TDTT) có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia Kiện tướng 1.0
8. Thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cử đi Nhất 1.5
Nhì 1.4
Ba 1.3
9. Thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế Nhất 1.5
Nhì 1.4
Ba 1.3
10. Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi Mỹ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc; cuộc thi do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức   1.5

Lưu ý:

  • - Thí sinh được cộng tối đa là 3.00 điểm khuyến khích học tập (theo thang điểm 30).
  • - Thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, tỉnh/thành phố chỉ dành cho kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, tỉnh/thành phố. Trong trường hợp thí sinh đạt thành tích cả hai nội dung tại mục 1, 2, 3, 4 chỉ được cộng điểm khuyến khích cao nhất.
  • - Thí sinh được cộng điểm khuyến khích mục 5, 6, 7 và chỉ được cộng điểm khuyến khích cao nhất vào điểm xét tuyển khi xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất hoặc ngành Huấn luyện thể thao.
  • - Thí sinh được cộng điểm khuyến khích mục 10 vào điểm xét tuyển khi xét tuyển vào nhóm ngành Sư phạm Mỹ thuật hoặc ngành Sư phạm Âm nhạc.
  • - Thời gian đoạt giải: không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển đối với các mục 5, 6, 7, 10 và không quá 3 năm với các mục 1, 2, 3, 4.
  • - Điểm cộng mục 8, 9 được xét cộng cho các ngành xét tuyển phù hợp với nghề đã đoạt giải.

 

2. Điểm cộng vào môn ngoại ngữ dành cho các ngành đào tạo bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung
Điểm cộng ưu tiên
(thang 30)
IELTS Academic VSTEP Aptis ESOL PEIC Cambridge Assessment English TOEIC TOEFL iBT TOEFL ITP HSK
  Nghe Nói Đọc Viết  
0.6 5.0 5.0-5.5 80-120 Level 2 B1 Preliminary/B1 Business Preliminary 275-395 120-150 275-380 120-140 30-45 450-499 HSK3
0.7 5.5 6.0-6.5 121-134 Level 3 (Pass) B2 First/B2 Business Vantage (160-172/Pass at Grade C) 400-428 160-163 385-406 150-156 46-61 500-541 HSK4 (180-240)
0.8 6.0 7.0-7.5 135-148 Level 3 (Pass with Merit) B2 First/B2 Business Vantage (173-179/Pass at Grade B) 429-457 164-167 407-428 157-163 62-77 542-583 HSK4 (241-300)
0.9 6.5 8.0 149-160 Level 3 (Pass with Distinction) B2 First/B2 Business Vantage (180-190/Pass at Grade A) 458-485 168-170 429-450 164-170 78-93 584-626 HSK5
1.0 7.0-9.0 8.5-10 161-180 Level 4-Level 5 (Pass) C1 Advanced/C1 Business Higher (180-210) hoặc C2 Proficiency (200-230) 490-495 180-200 455-495 180-200 94-120 627-677 HSK6

 

3. Quy đổi điểm tiếng Anh hoặc tiếng Trung (HSK) ở Phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm quy đổi
thang 10
IELTS Academic VSTEP Aptis ESOL PEIC Cambridge Assessment English TOEIC TOEFL IBT TOEFL ITP HSK
Nghe Nói Đọc Viết
8.0 5.0 5.0-5.5 80-120 Level 2 B1 Preliminary/B1 Business Preliminary 275-395 120-150 275-380 120-140 30-45 450-499 HSK3
8.5 5.5 6.0-6.5 121-134 Level 3 (Pass) B2 First/B2 Business Vantage (160-172/Pass at Grade C) 400-428 160-163 385-406 150-156 46-61 500-541 HSK4 (180-240)
9.0 6.0 7.0-7.5 135-148 Level 3 (Pass with Merit) B2 First/B2 Business Vantage (173-179/Pass at Grade B) 429-457 164-167 407-428 157-163 62-77 542-583 HSK4 (241-300)
9.5 6.5 8.0 149-160 Level 3 (Pass with Distinction) B2 First/B2 Business Vantage (180-190/Pass at Grade A) 458-485 168-170 429-450 164-170 78-93 584-626 HSK5
10 7.0-9.0 8.5-10 161-180 Level 4-Level 5 (Pass) C1 Advanced/C1 Business Higher (180-210) hoặc C2 Proficiency (200-230) 490-495 180-200 455-495 180-200 94-120 627-677 HSK 6

Có thể bạn quan tâm

THÔNG BÁO HOÀN THIỆN HỒ SƠ XÉT TUYỂN THẲNG

Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Cổng thông tin Bộ GD&ĐT

Hướng dẫn đăng ký thông tin tuyển thẳng, điểm cộng thành tích

Thông báo đăng ký xét tuyển thẳng và nộp minh chứng hưởng điểm cộng, quy đổi điểm ngoại ngữ phục vụ xét tuyển đại học, cao đẳng năm 2026

Sơ đồ phòng thi đánh giá năng lực 2026 cụm thi Trường Đại học Đồng Tháp (Đợt 2)

Ngành tuyển sinh Tính điểm xét tuyển Kết quả xét tuyển Lịch thi - Phòng thi Đề thi - Đáp án Tra cứu phúc khảo
×