| 1 |
850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (Cử nhân)
|
| 2 |
850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (Kỹ sư)
|
| 3 |
850103 |
Quản lý đất đai
|
| 4 |
8220102 |
Ngôn ngữ Việt Nam
|
| 5 |
8140114 |
Quản lý giáo dục
|
| 6 |
8140111 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán
|
| 7 |
8440119 |
Hóa lý thuyết và Hóa lý
|
| 8 |
8220313 |
Lịch sử Việt Nam
|
| 9 |
8440103 |
Vật lý lý thuyết và vật lý toán
|
| 10 |
8140111 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
|
| 11 |
8440301 |
Khoa học môi trường
|
| 12 |
8310110 |
Quản lý kinh tế
|
| 13 |
8480101 |
Khoa học máy tính
|
| 14 |
8140110 |
Lý luận và phương pháp dạy học
|
| 15 |
8340101 |
Quản trị kinh doanh
|
| 16 |
8420101 |
Sinh học
|
| 17 |
850103 |
Quản lý đất đai
|
| 18 |
850103 |
Quản lý đất đai
|
| 19 |
850103 |
Quản lý đất đai
|
| 20 |
850103 |
Quản lý đất đai
|
| 21 |
850103 |
Quản lý đất đai
|
| 22 |
850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
| 23 |
850103 |
Quản lý đất đai
|
| 24 |
8140101 |
Giáo dục học (Giáo dục Tiểu học)
|
| 25 |
8140101 |
Giáo dục học (Giáo dục Chính trị)
|
| 26 |
8140101 |
Giáo dục học (Giáo dục Mầm non)
|
| 27 |
8140101 |
Giáo dục học (Giáo dục Thể chất)
|
| 28 |
8460101 |
Toán học
|
| 29 |
850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
| 30 |
850103 |
Quản lý đất đai
|