Thứ Sáu, ngày 02/01/2026
In bài viết
Chương trình đào tạo thạc sĩ
| STT | Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|---|
| 1 | 8220102 | Ngôn ngữ Việt Nam |
| 2 | 8140114 | Quản lý giáo dục |
| 3 | 8140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán |
| 4 | 8440119 | Hóa lý thuyết và Hóa lý |
| 5 | 8220313 | Lịch sử Việt Nam |
| 6 | 8440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán |
| 7 | 8140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh |
| 8 | 8440301 | Khoa học môi trường |
| 9 | 8310110 | Quản lý kinh tế |
| 10 | 8480101 | Khoa học máy tính |
| 11 | 8140110 | Lý luận và phương pháp dạy học |
| 12 | 8340101 | Quản trị kinh doanh |
| 13 | 8420101 | Sinh học |
| 14 | 8140101 | Giáo dục học (Giáo dục Tiểu học) |
| 15 | 8140101 | Giáo dục học (Giáo dục Chính trị) |
| 16 | 8140101 | Giáo dục học (Giáo dục Mầm non) |
| 17 | 8140101 | Giáo dục học (Giáo dục Thể chất) |
| 18 | 8460101 | Toán học |
