| 0277 388 2258 Liên hệ
Thứ Ba, ngày 10/02/2026 In bài viết

Chương trình đào tạo đại học năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ)
2 7140103 Công nghệ Giáo dục
3 7140201 Giáo dục Mầm non
4 7140202 Giáo dục Tiểu học
5 7140204 Giáo dục Công dân
6 7140205 Giáo dục Chính trị
7 7140206 Giáo dục Thể chất
8 7140209 Sư phạm Toán học (Chương trình đại trà)
9 7140209 Sư phạm Toán học (Chương trình tiếng Anh)
10 7140210 Sư phạm Tin học
11 7140211 Sư phạm Vật lý
12 7140212 Sư phạm Hóa học
13 7140213 Sư phạm Sinh học
14 7140217 Sư phạm Ngữ văn
15 7140218 Sư phạm Lịch sử
16 7140219 Sư phạm Địa lý
17 7140221 Sư phạm Âm nhạc
18 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
19 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
20 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
21 7140246 Sư phạm Công nghệ
22 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
23 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý
24 7220201 Ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch)
25 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
26 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh kinh doanh)
27 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngôn ngữ Trung quốc)
28 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngôn ngữ Trung - Anh)
29 7229042 Quản lý văn hóa
30 7310110 Quản lý kinh tế
31 7310403 Tâm lý học giáo dục
32 7310501 Địa lý học
33 7310630 Việt Nam học
34 7320104 Truyền thông đa phương tiện
35 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
36 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị Marketing)
37 7340120 Kinh doanh quốc tế
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng)
39 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)
40 7340301 Kế toán (Kế toán)
41 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
42 7340403 Quản lý công
43 7380101 Luật
44 7420101 Sinh học
45 7420201 Công nghệ sinh học
46 7440102 Vật lý học
47 7440301 Khoa học môi trường
48 7480101 Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm)
49 7480101 Khoa học Máy tính (Mạng máy tính và an ninh)
50 7480101 Khoa học Máy tính (Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)
51 7480201 Công nghệ thông tin
52 7480208 An ninh mạng
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
54 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
55 7540101 Công nghệ thực phẩm
56 7580201 Kỹ thuật xây dựng
57 7620103 Khoa học đất
58 7620109 Nông học
59 7620301 Nuôi trồng thủy sản
60 7640101 Thú y
61 7760101 Công tác xã hội
62 7810302 Huấn luyện thể thao
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
64 7850103 Quản lý đất đai
Ngành tuyển sinh Tính điểm xét tuyển Kết quả xét tuyển Lịch thi - Phòng thi Đề thi - Đáp án Tra cứu phúc khảo
×