| 0277 388 2258 Liên hệ
Thứ Năm, ngày 05/11/2026 In bài viết

Chương trình đào tạo đại học năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành
1 140103 Công nghệ Giáo dục
2 140201 Giáo dục Mầm non
3 140202 Giáo dục Tiểu học
4 140204 Giáo dục Công dân
5 140205 Giáo dục Chính trị
6 140206 Giáo dục Thể chất
7 140209 Sư phạm Toán học (Chương trình đại trà)
8 140209 Sư phạm Toán học (Chương trình tiếng Anh)
9 140210 Sư phạm Tin học
10 140211 Sư phạm Vật lý
11 140212 Sư phạm Hóa học
12 140213 Sư phạm Sinh học
13 140217 Sư phạm Ngữ văn
14 140218 Sư phạm Lịch sử
15 140219 Sư phạm Địa lý
16 140221 Sư phạm Âm nhạc
17 140222 Sư phạm Mỹ thuật
18 140238 Sư phạm tiếng nước ngoài (Sư phạm Tiếng Anh)
19 140238 Sư phạm tiếng nước ngoài (Sư phạm Tiếng Trung)
20 140246 Sư phạm Công nghệ
21 140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
22 140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý
23 220201 Ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch)
24 220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
25 220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh kinh doanh)
26 220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngôn ngữ Trung quốc)
27 220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Ngôn ngữ Trung - Anh)
28 229042 Quản lý văn hóa
29 310110 Quản lý kinh tế
30 310403 Tâm lý học giáo dục
31 310501 Địa lý học
32 310630 Việt Nam học
33 320104 Truyền thông đa phương tiện
34 340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
35 340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị Marketing)
36 340120 Kinh doanh quốc tế
37 340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng)
38 340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)
39 340301 Kế toán (Kế toán)
40 340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
41 340403 Quản lý công
42 380101 Luật
43 420101 Sinh học
44 420201 Công nghệ sinh học
45 440102 Vật lý học
46 440301 Khoa học môi trường
47 480101 Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm)
48 480101 Khoa học Máy tính (Mạng máy tính và an ninh)
49 480101 Khoa học Máy tính (Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)
50 480201 Công nghệ thông tin
51 480208 An ninh mạng
52 510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
53 510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
54 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ)
55 540101 Công nghệ thực phẩm
56 580201 Kỹ thuật xây dựng
57 620103 Khoa học đất
58 620109 Nông học
59 620301 Nuôi trồng thủy sản
60 640101 Thú y
61 760101 Công tác xã hội
62 7810302 Huấn luyện thể thao
63 850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
64 850103 Quản lý đất đai
Ngành tuyển sinh Tính điểm xét tuyển Quy đổi điểm Kết quả xét tuyển Đề thi - Đáp án Tra cứu phúc khảo
×